| TT | Họ tên thí sinh | Quận/Huyện | Trường | Điểm | Giải thưởng |
| 1 | Nguyễn Minh Hiệu | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 290 | Vàng |
| 2 | Nguyễn Ngọc Linh Chi | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 280 | Vàng |
| 3 | Bùi Diệu Linh | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 280 | Vàng |
| 4 | Lưu Thiên Bích | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 270 | Bạc |
| 5 | Nguyễn Tiến Dũng | Huyện Bảo Thắng | Trường THCS Thị trấn Phố Lu | 270 | Bạc |
| 6 | Đỗ Hương Giang | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 270 | Bạc |
| 7 | Trần Ngọc Minh | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 270 | Bạc |
| 8 | Vũ Trần Thùy Dương | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 260 | Đồng |
| 9 | Phan Hoàng Đông | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 250 | Khuyến khích |
| 10 | Lê Tuấn Khang | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 250 | Khuyến khích |
| 11 | Hồ Vương Linh | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lý Tự Trọng | 250 | Khuyến khích |
| 12 | Nguyễn Thị Việt Ánh | Huyện Bảo Thắng | Trường THCS Số 1 Gia Phú | 250 | Khuyến khích |
| TT | Họ tên thí sinh | Quận/Huyện | Trường | Điểm | Giải thưởng |
| 1 | Phạm Nhật Huy | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 230 | Vàng |
| 2 | Nguyễn Thị Như | Huyện Văn Bàn | Trường THCS Võ Lao | 190 | Đồng |
| 3 | Nguyễn Thu Huyền | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lý Tự Trọng | 190 | Đồng |
| 4 | Bùi Trung Hiếu | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lý Tự Trọng | 190 | Đồng |
| 5 | Phạm Thị Hải Yến | Huyện Bảo Thắng | Trường THCS Thị trấn Phố Lu | 180 | Khuyến khích |
| 6 | Trần Việt Huy | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 180 | Khuyến khích |
| 7 | Phan Đức Mạnh | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 180 | Khuyến khích |
| 8 | Nghiêm Thị Bích Ngọc | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Ngô Văn Sở | 180 | Khuyến khích |
| STT | Họ và tên | Quận | Trường | Điểm | Thời gian | Thành tích |
| 1 | Bùi Trung Hiếu | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lý Tự Trọng | 1720 | 1800 | Đồng |
| 2 | Trần Quốc Huy | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 1710 | 1800 | Đồng |
| 3 | Nguyễn Việt Hoàng | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Hoàng Hoa Thám | 1600 | 1800 | KK |
| 4 | Lê Thu Hương | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 1560 | 1800 | KK |
| 5 | Phạm Mai Duyên | Huyện Bảo Yên | Trường THCS Số 1 Phố Ràng | 1560 | 1800 | KK |
| 6 | Lê Hải Yến | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lý Tự Trọng | 1540 | 1800 | KK |
| 7 | Nguyễn Lê Hoài Anh | Huyện Bảo Thắng | Trường THCS Gia Phú | 1530 | 1799 | KK |
| 8 | Nguyễn Thị Nguyệt Minh | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lê Quý Đôn | 1530 | 1800 | KK |
| 9 | Đinh Thúy Hằng | Thành phố Lào Cai | Trường THCS Lý Tự Trọng | 1500 | 1787 | KK |
Nguồn tin: Trường THCS Lê Quý Đôn TP Lào Cai
Đang truy cập :
37
Hôm nay :
1258
Tháng hiện tại
: 4682
Tổng lượt truy cập : 5299635